nhà kho tiếng trung là gì
Nhà kho là một tòa nhà có mái được dựng trên một nền móng vững chắc và được làm từ vật liệu gỗ, gạch, thép, tôn, sắt, nhằm mục đích chứa hàng hóa trước hoặc sau quá trình kinh doanh, sản xuất. Nhà kho tiếng Trung là 库房 ( Kùfáng ). Trong hàng loạt những công đoạn như sản xuất, vận chuyển, phân phối.
Xin chào tất cả các bạn của Ni Hao! Các bạn đã biết các phòng trong ngôi nhà của mình Tiếng Trung là gì chưa? Nếu chưa biết thì hãy tham khảo bài viết của Ni Hao nhé! 阳台:/yángtái/:ban công 鱼池:/yúchí/:bể cá 车库/:chēkù/:ga-ra 花园:/huāyuán/:hoa viên 厨房:/chúfáng/:nhà bếp 餐室:/cānshì/:phòng
烤箱 kǎoxiāng lò nướng/oven. 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh/refrigerator. 炉灶 lúzào bếp/stove. 电视 diànshì ti-vi/television. 马桶 mǎtǒng toilet. Chủ đề từ vựng về nhà trong tiếng Trung ở trên bài học này các bạn đã học được những từ nào rồi, kiến thức này đơn giản, dễ
Kho tiếng Trung là仓库 /cāngkù/. Là một điểm trong chuỗi cung ứng nơi lưu trữ hàng hóa có thể bao gồm nguyên liệu, vật liệu đóng gói, linh kiện, bán thành phẩm trong các khoảng thời gian khác nhau. Một số từ vựng tiếng Trung về kho: 入库单/rù kù dān/: Phiếu nhập kho. 出库 /chūkù/: Xuất kho. 出厂单 /chū chǎng dān/: Phiếu xuất xưởng.
Từ vựng các món ăn bằng tiếng Trung. 1. 中餐 /Zhōngcān/: Cơm Tàu, cơm kiểu Trung Quốc. tu vung tieng trung du lich: com tau. 2. 饭店 /Fàndiàn/: Nhà hàng nằm trong khách sạn. 3. 餐馆 /Cānguǎn/: Tiệm cơm, quán ăn nhỏ. 4.
Site De Rencontre Sans Abonnement Totalement Gratuit. Khi xem tin tức, bạn có bao giờ tự hỏi tên riêng của các đơn vị, cơ quan nhà nước Việt Nam ta trong tiếng Trung được đọc và được viết như nào chưa ? Nếu bạn đã từng đặt ra câu hỏi này thì hi vọng bài viết về từ vựng tiếng Trung cơ quan nhà nước Việt Nam sẽ ít nhiều giúp ích được cho bạn trong việc chia sẻ thêm nhiều kiến thức về bộ từ vựng liên quan đến chính trị này. Cùng nhau theo dõi nhé !Từ vựng tiếng Trung các cơ quan nhà nước Việt NamMục lục bài viếtTrung ươngCác Bộ và cơ quan ngang Bộ của chính phủCác cơ quan trực thuộc chính phủThành phố trực thuộc trung ươngCác Sở trực thuộc thành phốCác đơn vị, cơ quan trực thuộc thành phốTiếng TrungTiếng Việt国家主席Chủ tịch nước国家副主席Phó chủ tịch nước政府Chính phủ总书记Tổng bí thư政府总理Thủ tướng chính phủ政府副总理Phó thủ tướng chính phủ政府办公厅Văn phòng chính phủ国会Quốc hội国会主席Chủ tịch quốc hội国会副主席Phó chủ tịch quốc hội国会办公厅Văn phòng Quốc hội国会常务委员会Ủy ban thường vụ Quốc hội最高人民检察院Viện kiểm sát nhân dân tối cao最高人民法院Tòa án nhân dân tối cao中央祖国阵线委员会Ủy ban Mặt trận Tố quốc Trung ươngCác Bộ và cơ quan ngang Bộ của chính phủTiếng TrungTiếng Việt国防部Bộ Quốc phòng公安部Bộ Công an外交部Bộ Ngoại giao内务部Bộ Nội vụ司法部Bộ Tư pháp计划与投资部Bộ Kế hoạch và Đầu tư财政部Bộ Tài chính工商部Bộ Công thương农业与农村发展部Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn交通运输部Bộ Giao thông Vận tải建设部Bộ Xây dựng资源与环境部Bộ Tài nguyên và Môi trường通信与新闻部Bộ Thông tin và Truyền thông社会、荣军与劳动部Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội文化、体育与旅游部Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch科学技术部Bộ Khoa học và Công nghệ教育与培训部Bộ Giáo dục và Đào tạo卫生部Bộ Y tế国家民族委员会Ủy ban Dân tộc政府稽查 zhèngfǔ jīcháThanh tra Chính phủ越南国家银行Ngân hàng Nhà nướcCác cơ quan trực thuộc chính phủTiếng TrungTiếng Việt越南社会科学院Viện Khoa học Xã hội Việt Nam越南科技院Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam越南通讯社Thông tấn xã Việt Nam越南之声广播电台Đài Tiếng nói Việt Nam越南电视台Đài Truyền hình Việt Nam越南社会保险Bảo hiểm Xã hội Việt Nam胡志明国家政治行政学院Học viện Chính trị – Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh地籍总局Tổng cục địa chính海关总局Tổng cục hải quan税务总局Tổng cục thuế越南共产党中央执委会Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam党中央政治局Bộ Chính trị Trung ương Đảng党中央执委会总书记Tổng bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng胡志明共青团中央执委会Ban chấp hành Trung ương Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh越南妇女联合会中央执委会Ban chấp hành Trung ương Hội liên hiệp phụ nữ Việt NamThành phố trực thuộc trung ươngTiếng TrungTiếng Việt市委Thành ủy市委常务Thường vụ Thành ủy市委执委会Ban chấp hành Thành ủy市人民议会Hội đồng nhân dân thành phố市人民委员会;市人委Ủy ban nhân dân thành phố市祖国阵线委员会Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố市人委主席Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố市人委副主席Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố委员Ủy viên书记Bí thư市委书记Bí thư Thành ủyCác Sở trực thuộc thành phốTiếng TrungTiếng Việt厅长Giám đốc Sở副厅长Phó giám đốc Sở财政厅Sở Tài chính建设厅Sở Xây dựng计划与投资厅Sở Kế hoạch và Đầu tư内务厅Sở Nội vụ司法厅Sở Tư pháp通信与新闻厅Sở Thông tin và Truyền thông资源与环境厅Sở Tài nguyên và Môi trường文化、体育与旅游厅Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch科学与技术厅Sở Khoa học và Công nghệ社会、荣军与劳动厅Sở Lao động – Thương binh và Xã hội教育与培训厅Sở Giáo dục và Đào tạo卫生厅Sở Y tế建筑规划厅Sở Quy hoạch Kiến trúc工商厅Sở Công thương农业与农村发展厅Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn外务厅Sở Ngoại vụ证券交易厅Sở Giao dịch chứng khoánCác đơn vị, cơ quan trực thuộc thành phốTiếng TrungTiếng Việt市共青团Thành đoàn市劳动联团Liên đoàn Lao động thành phố工业区与出口加工区管理委员会Ban quản lý các khu công nghiệp và khu chế xuất市妇女联合会Hội liên hiệp phụ nữ thành phố市旧战士协会Hội cựu chiến binh thành phố市农民协会Hội nông dân thành phố市友谊组织联合Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố市公安Công an thành phố海关局Cục hải quan税务局Cục thuế统计局Cục thống kê市人委办公厅Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố市人委办公厅主任Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố市人民法院Tòa án nhân dân thành phố市人民检察院Viện Kiểm sát nhân dân thành phố市市场管理支局Chi cục quản lí thị trường thành phố指委会Ủy ban chỉ đạo市合作与鉴定投资委员会Ủy ban Hợp tác và Giám định đầu tư thành phốBài học từ vựng về chính trị, nhà nước hôm nay tuy có hơi khô khan, nhưng việc bồi dưỡng thêm vốn từ cho bản thân chưa bao giờ là lỗ, thật đấy. Với khối lượng từ vựng đã học của ngày hôm nay, hi vọng rằng các bạn sẽ đủ tự tin để giới thiệu với bạn bè quốc tế về cách thức vận hành của bộ máy nước nhà, từ đó quảng bá rộng rãi văn hóa của nước Việt ta đến khắp bạn bè gần xa ! À, đừng quên học thêm nhiều bộ từ vựng tiếng Trung trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung của HSKCampus các bạn nhé !
Trong bài học này, sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức từ vựng,ngữ pháp liên quan đến chủ đề nhà kho, công xưởng. Nếu các bạn muốn mình cung cấp kiến thức chủ đề khác thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha biên soạn nhé . Từ vựng Công Nhân工人Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm计件工Công Nhân Hợp Đồng合同工Công Nhân Kỹ Thuật技工Công Nhân Lâu Năm老工人Công Nhân Nhỏ Tuổi童工Công Nhân Sửa Chữa维修工Công Nhân Thời Vụ临时工Công Nhân Tiên Tiến现今工人Công Nhân Trẻ青工Chế Độ Làm Việc Ba Ca三班工作制Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng八小时工作制Chế Độ Sản Xuất生产制度Chế Độ Sát Hạch考核制度Chế Độ Thưởng Phạt奖惩制度Chế Độ Tiền Lương工资制度Chế Độ Tiền Thưởng奖金制度Chế Độ Tiếp Khách客户制度Lương Tăng Ca加班工资Lương Tháng月工资Lương Theo Ngày日工资Lương Theo Sản Phẩm计件工资Lương Theo Tuần周工资Lương Tính Theo Năm年工资Mức Chênh Lệch Lương工资差额Mức Lương工资水平Nhân Viên Y Tế Nhà Máy厂医Bảo Vệ门卫Bếp Ăn Nhà Máy工厂食堂Ca Trưởng班组长Cán Bộ Kỹ Thuật技术Căng Tin Nhà Máy工厂小卖部Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động劳动模范Cố Vấn Kỹ Thuật技术顾问Công Đoạn工段Bỏ Việc炒鱿鱼Ca Đêm夜班Ca Giữa中班Ca Ngày日班Ca Sớm早班An Toàn Lao Động劳动安全Bảo Hiểm Lao Động劳动保险Biện Pháp An Toàn安全措施Các Bậc Lương工资级别Chế Độ Định Mức定额制度Đội Vận Tải运输队Giám Đốc经理Giám Đốc Nhà Máy厂长Kế Toán会计Kho仓库Kỹ Sư工程师Người Học Việc学徒Nhân Viên科员Nhân Viên Bán Hàng推销员Nhân Viên Chấm Công出勤计时员Nhân Viên Kiểm Phẩm检验工Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…质检员Nhân Viên Nhà Bếp炊事员Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng公关员Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn食堂管理员Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp企业管理人员Nhân Viên Thu Mua采购员Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật绘图员Nữ Công Nhân女工Phân Xưởng车间Phòng Bảo Vệ保卫科Phòng Bảo Vệ Môi Trường环保科Phòng Công Nghệ工艺科Phòng Công Tác Chính Trị政工科Phòng Cung Tiêu供销科Phòng Kế Toán会计科Phòng Nhân Sự人事科Phòng Sản Xuất生产科Phòng Tài Vụ财务科Phòng Thiết Kế设计科Phòng Tổ Chức组织科Phòng Vận Tải运输科Quản Đốc Phân Xưởng车间主任Thủ Kho仓库保管员Thư Ký秘书Thủ Quỹ出纳员Tổ Ca班组Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật技术革新小组Tổ Trưởng Công Đoạn工段长Tổng Giám Đốc总经理Trạm Xá Nhà Máy工厂医务室Trưởng Phòng科长Văn Phòng Đảng Ủy党委办公司Văn Phòng Đoàn Thanh Niên团委办公司Văn Phòng Giám Đốc厂长办公司Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật技术研究所An Toàn Sản Xuất生产安全Bằng Khen奖状Chi Phí Nước Uống冷饮费Cố Định Tiền Lương工资冻结Có Việc Làm就业Danh Sách Lương工资名单Đi Làm出勤Đơn Xin Nghỉ Ốm病假申请Đuổi Việc, Sa Thải解雇 Nếu các bạn muốn học Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc để đi làm công ty, nhà máy, công xưởng thì kết bạn ZALO ở nút sau nhé Từ vựng về khoNhà kho仓库Phiếu nhập kho入库单Xuất kho出库Phiếu xuất xưởng出厂单Phiếu lĩnh vật liệu领料单Bản chi tiết nhập thành phẩm成品入库数量明细表Báo cáo tháng thu chi vật liệu物料收支月报表Bảng chi tiết vật liệu đã dùng下料数量明细表Bảng vật liệu dùng hàng tuần物料管制周表Bảng quản lí sản xuất hàng ngày生管日报表Bảng tiến độ sản xuất生产进度表Lượng tồn kho库存量Hoá đơn xuất hàng料品出厂单Kiểm tra số lượng数量清点Nhận đơn接单Xuất hàng đúng thời gian按时出货Vào sổ nhập kho入库作帐Xe tải卡车Đóng gói包装Phiếu đóng gói hàng hoá装箱单 Mẫu câuXin nghỉ phép 王经理,我身体不舒服,我今天想请假Giám đốc Vương, tôi thấy trong người hơi khó chịu, tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay王经理,我儿子生病了,所以我想请两天假Giám đốc Vương, con trai tôi bị bệnh rồi, tôi muốn xin nghỉ phép hai ngày你得向厂长请假吧Cậu phải xin quản đốc cho nghỉ phép đấyXin đến muộn 老板,请允许我今天要晚三十分钟Sếp ơi, cho phép em hôm nay đến muộn 30 phút ạ我晚点可以吗?我只会晚一个小时Tôi đến muộn một chút được không? Tôi chỉ đến muộn 1 tiếng thôi请允许我来晚一个小时好吗?Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?Xin về sớm 我在家里有一件急事。我早点走可以吗?Nhà tôi xảy ra việc đột xuất nên tôi có thể về sớm một chút được không?我头痛得厉害。我今天早点下班可以吗?Tôi thấy đau đầu kinh khủng, tôi xin về sớm hôm nay có được không?我感觉不舒服。我想我应该休息一下。我今天早点回家可以吗?Tôi cảm thấy không khỏe lắm. Tôi nghĩ mình cần nghỉ ngơi một chút. Liệu tôi có thể xin về nhà sớm được không?我儿子生病了,我得去学校接他。这样可以吗?Con trai tôi bị ốm và tôi phải đến trường đón thằng bé. Tôi xin về sớm có được không?Xin thôi việc 我很喜欢和你一起工作。但是,出于个人原因,我不能再在这里工作了Tôi rất thích làm việc với ngài. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc ở đây được nữa我一直在努力,但我觉得我做不到这份工作Tôi vẫn luôn cố găng, nhưng tôi nghĩ mình không đủ khả năng làm công việc này我辞职是因为我想尝试一些不同的东西Tôi xin nghỉ việc vì tôi muốn thử một công việc khác Trên đây là bài học Tiếng Trung chủ đề công xưởng, nhà kho…Vì số lượng từ vựng và mẫu câu là rất nhiều nên nếu bạn cảm thấy thiếu phần nào đó hãy bình luận Tiếng Việt ở dưới để giải đáp nhé !
Từ vựng tiếng Trung nhà hàng giao tiếp là một phương pháp học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hiệu quả và được nhiều người quan tâm áp dụng. Hôm nay bạn hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu về các từ vựng, mẫu câu, ngữ pháp tiếng Hoa về món ăn, nhân viên, đồ dùng thiết bị trong quán ăn nhé. Xem thêm Học tiếng Trung online cùng giáo viên bản xứ chuyên môn cao. Nội dung chính 1. Từ vựng thông dụng về tiếng Trung nhà hàng 2. Từ vựng tiếng Hoa về nhân viên trong quán 3. Từ vựng về đồ dùng, thiết bị, các phòng tại quán ăn 4. Cách nói những hoạt động của khách hàng và nhân viên tiếng Trung 5. Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong nhà hàng Từ vựng hay sử dụng trong nhà hàng Trung Quốc 1. Từ vựng thông dụng về tiếng Trung nhà hàng Khi nói đến nhà hàng sẽ nghĩ ngay đến các từ vựng liên quan, bao gồm các món ăn kiểu Hoa và những đồ ăn nổi tiếng như cơm gà Hải Nam, cách hành động thường diễn ra trong quán ăn. Để trau dồi thêm kiến thức bạn hãy tích lũy trong đầu ngay bảng từ vựng tiếng Trung bên dưới. Ngoài ra, hãy áp dụng một số cách học tiếng Trung hiệu quả để rút ngắn lộ trình học tiếng Trung bạn nhé. XEM NGAY Học tiếng Trung sơ cấp. TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 餐厅 cān tīng Nhà hàng 2 服务员 fú wù yuán Bồi bàn, hầu bàn, nhân viên phục vụ 3 接待处 jiēdài chù Quầy tiếp tân 4 盘子 pán zi Món ăn 5 开胃菜 kāiwèicài Món khai vị 6 主菜 zhǔcài Món chính 7 小菜 xiǎocài Món ăn lạnh, món ăn phụ 8 甜点 tiándiǎn Tráng miệng 9 点心 diǎn xīn Điểm tâm 10 饭后甜点 fàn hòu tián diǎn Đồ ăn ngọt nhẹ 11 东方小吃 dōng fāng xiǎo chī Món ăn nhẹ phương đông 12 饮料 yǐn liào Đồ uống 13 矿泉水 kuàngquánshuǐ Nước khoáng 14 果汁 guǒzhī Nước trái cây 15 香槟 xiāngbīn Rượu sâm banh 16 啤酒 píjiǔ Bia 17 红葡萄酒 hóngpútáojiǔ Rượu vang đỏ 18 白葡萄酒 báipútáojiǔ Rượu trắng 19 买单 mǎi dān Trả, thanh toán đơn, nhận séc 20 结帐 jié zhàng Thanh toán 21 现金 xiàn jīn Tiền mặt 22 小费 xiǎofèi Tiền bo 23 欢迎 huān yíng Chào mừng 24 纪念品 jì niàn pǐn Đồ lưu niệm 25 餐巾 cān jīn Khăn ăn 26 面条 miàntiáo Mì 27 米饭 mǐfàn Cơm 28 肉 ròu Thịt 29 猪肉 zhū ròu Thịt lợn 30 鸡肉 jīròu Thịt gà 31 鸭肉 yā ròu Thịt vịt 32 牛肉 niúròu Thịt bò 33 羊肉 yáng ròu Thịt cừu, dê 34 鱼 yú Cá 35 虾 xiā Tôm 36 蔬菜 shūcài Rau 37 沙拉 shālā Salad 38 汤 tāng Súp 39 酱 jiàng Sốt 40 土豆 tǔdòu Khoai tây 41 红茶 hóng chá Trà đen 42 绿茶 lǜ chá Trà xanh 43 炸 zhá Chiên 44 炒 chǎo Xào 45 煮 zhǔ Luộc 46 蒸 zhēng Hấp 47 烤 kǎo Rang 48 焖 mèn Hầm 49 米线 mǐ xiàn Mì gạo 50 茄子 qié zi Cà tím 51 番茄 fānqié Cà chua 52 葱 cōng Hành lá 53 豆腐 dòu fu Đậu phụ 54 饺子 jiǎo zi Bánh bao 55 土豆 tǔ dòu Khoai tây 56 白菜 bái cài Bắp cải Trung Quốc 57 包子 bāo zi Bánh hấp 58 炒饭 chǎo fàn Cơm chiên 59 辣 / 不辣 là / bú là Cay, không cay 60 牛排 niú pái Bít tết 61 自助餐 zì zhù cān Buffet CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM 2. Từ vựng tiếng Hoa về nhân viên trong quán Thông thường trong nhà hàng sẽ có nhiều vị trí làm việc như đầu bếp, bếp trưởng, bếp phó, phục vụ, lễ tân, vân vân. Đây đều là những nhân viên quen thuộc mà khi bạn đi bất kì quán ăn nào cũng sẽ có. Để thuận tiện hơn trong việc giao tiếp cách gọi xưng hô trong nhà hàng, hãy bỏ túi ngay các từ vựng về nhân viên. Từ vựng nhân viên trong quán bằng tiếng Trung TT Tiếng Trung Phiên âm Việt Nam 1 店长 diàn zhǎng Chủ quán 2 领班 lǐngbān Quản đốc 3 厨师 chúshī Đầu bếp 4 收银员 shōuyín yuán Nhân viên thu ngân 5 接待员 jiē dài yuán Nhân viên tiếp tân 6 清洗人员 qīngxǐ rényuán Nhân viên vệ sinh 7 杂务人员 záwù rén yuán Nhân viên tạp vụ 8 茶房员 cháfáng yuán Nhân viên hầu phòng 9 保洁人员 或清洁人员 bǎojié rényuán huò qīngjié rényuán Nhân viên quét dọn 10 窗 管理 人员 chuāng guǎnlǐ rényuán Nhân viên gác cửa 11 值班服务员 zhíbān fúwù yuán Nhân viên trực ban 3. Từ vựng về đồ dùng, thiết bị, các phòng tại quán ăn Trong nhà hàng luôn có những đồ dùng, thiết bị để phục vụ cho nhà hàng. Dưới đây sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Trung về đồ dùng, thiết bị trong quán ăn cung cấp đến bạn. Tên tiếng Hoa các dụng cụ trong nhà hàng TT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 扒房 bā fáng Phòng ăn thịt nướng 2 盥洗室 guànxǐ shì Phòng rửa mặt, rửa tay 3 小餐厅 xiǎocān tīng Phòng ăn nhỏ 4 餐桌 cānzhuō Bàn ăn 5 椅子 yǐzi Ghế 6 围裙 wéiqún Tạp dề 7 生炉手套 shēng lú shǒutào Găng tay làm bếp 8 抹布 mòbù Khăn lau 9 油烟机 yóuyān jī Máy hút mùi 10 冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh 11 微波炉 wéibōlú Lò vi sóng 12 锅 guō Nồi 13 砂锅 shāguō Nồi đất 14 高压锅 gāo yāguō Nồi áp suất 15 餐盘 cān pán Khay đựng thức ăn 16 绞肉器 jiǎo ròu qì Máy xay thịt 17 榨果汁机 zhà guǒ zhī jī Máu ép hoa quả 18 煤气灶 méiqì zào Bếp ga 19 电炉 diàn lú Bếp điện 20 煮水壶 zhǔ shuǐhú Ấm đun nước 21 电水壶 diàn shuǐhú Ấm điện, phích điện 22 餐具洗涤剂 cānjù xǐdí jì Nước rửa chén 23 海绵 hǎimián Miếng xốp rửa chén 24 餐具 cānjù Dụng cụ ăn uống 25 花瓶 huā píng Lọ hoa 26 花瓶架 huā píng jià Đế giá lọ hoa 27 餐具柜 cānjù guì Tủ bát đĩa 28 菜单 cài dān Menu, thực đơn 29 饮料 yǐn liào Đồ uống 30 汤匙 tāng chí Cái thìa 31 叉子 chā zi Cái nĩa 32 刀子 dāo zi Dao 33 筷子 kuài zi Đũa 34 餐巾 cān jīn Khăn ăn 35 杯子 bēi zi Ly thủy tinh 36 碗 wǎn Bát 37 盘子 pán zi Đĩa 38 盐 yán Muối 39 糖 táng Đường 40 味精 wèi jīng Bột ngọt 41 猪肉 zhūròu Thịt heo 42 辣 là Thực phẩm cay 4. Cách nói những hoạt động của khách hàng và nhân viên tiếng Trung Nếu như bạn chưa biết cách để nói các từ vựng sinh hoạt ở trong nhà hàng bằng ngôn ngữ Trung như thế nào, thì đừng vội bỏ qua tổng hợp những hành động thường diễn ra trong nhà hàng. Thưởng thức tại nhà hàng Trung Quốc TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 欢迎 huānyíng Hoan nghênh 2 光临 guānglín Đến dự 3 预定 yùdìng Đặt trước 4 坐 zuò Ngồi 5 等 děng Đợi 6 介意 jièyì Để ý 7 点菜 diǎn cài Gọi món 8 吃 chī Ăn 9 喝 hē Uống 10 上菜 shàng cài Mang đồ ăn lên 11 来菜 lái cài Mang đồ ăn ra 12 撤 chè Hủy món 13 就坐 jiùzuò Vào chỗ ngồi 14 准备 zhǔnbèi Chuẩn bị 15 签名 qiānmíng Ký tên 16 引言 yǐnyán Giới thiệu 17 定位 dìngwèi Đặt chỗ 18 查 chá Kiểm tra 19 安排 ānpái Sắp xếp 20 愿意 yuànyì Bằng lòng 21 欣赏 xīnshǎng Thưởng thức 22 打包 dǎbāo Đóng gói mang về 23 弄错 nòng cuò Nhầm lẫn, sai sót 24 收拾 shōushí Dọn dẹp, thu dọn 25 刷卡 shuākǎ Quẹt thẻ 26 输入 shūrù Nhập vào 27 建议 jiànyì Kiến nghị 28 打扫 dǎsǎo Dọn dẹp vệ sinh 29 再见 zàijiàn Tạm biệt 30 服务 fúwù Phục vụ 31 付款, 买单, 结账 fùkuǎn, mǎidān, Jiézhàng Thanh toán 32 减价 jiǎn jià Giảm giá 33 需要 xūyào Cần Khi đến các quán ăn uống thì không thể không giao tiếp với nhân viên để gọi món ăn mình mong muốn. Nếu bạn còn chưa biết nên gọi món thế nào thì đừng lo nhé, bên dưới là những câu hội thoại đi ăn nhà hàng giao tiếp cùng nhân viên có thể giúp bạn làm được việc này. Mẫu câu hội thoại giao tiếp trong nhà hàng tiếng Hoa 请问几位? Qǐngwèn jī wèi? Có mấy người ở đó? ___ 位。 ___ wèi. Có ___ người Trong nhóm của chúng tôi. 抽烟吗? Chōuyān ma? Hút thuốc không? 这张桌子有人坐吗? Zhè zhāng zhuōzi yǒurén zuò ma? Cái bàn này có ai ngồi không? 美女,给我菜单。 Měinǚ, gěi wǒ càidān. Em ơi, đưa anh thực đơn 给您菜单。 Gěi nín càidān. Gửi ngài menu ạ. 这里有什么特色菜? Zhè li yǒu shén me tèsè cài? Ở đây có món gì ngon? 今天有些什么菜? Jīntiān yǒuxiē shénme cài? Hôm nay có những món gì? 这里有炸牛排吗? Zhè li yǒu zhà niúpái ma? Ở đây có bít tết không? 不好意思, 我们今天用光牛肉了。 Bù hǎoyìsi, wǒmen jīntiān yòng guāng niúròu le. Thật ngại quá, hôm nay quán hết thịt bò rồi. 来一只烤鸭,再来一分辣子鸡丁。 Lái yī zhī kǎoyā, zàilái yī fēn làzi jī dīng. Cho tôi một con vịt quay, thêm một phần gà xào ớt. 可以点菜了吗? Kěyǐ diǎn cài le ma? Có thể gọi món chưa? 我们要点菜。 Wǒmen yào diǎn cài. Chúng tôi cần gọi món. 还没。 再等一下。 Hái méi. Zài děng yīxià. Vẫn chưa, vui lòng cho chúng tôi một vài phút nữa. 我要。。。 Wǒ yào… Tôi muốn… 我想要。。。 Wò xiǎngyào… Tôi đang muốn… 我要这个。 Wǒ yào zhègè. Mình muốn cái này. 是我的。 Shì wǒde. Đó là của tôi. 这不是我点的。 Zhè búshì wǒ diǎn de. Đây không phải món tôi gọi. 请再给我们。。。 Qǐng zài gěi wǒmen… Hãy mang cho chúng tôi thêm… 多少钱? Duōshǎo qián? Cái này giá bao nhiêu? 我 吃素。 Wǒ chī sù. Tôi là người ăn chay. 我 不能 吃。。。 Wǒ bùnéng chī… Tôi không ăn được… 您已经选好了吗? Nín yǐjīng xuǎnhǎole ma? Bạn đã chọn xong chưa? 您要点菜吗? Nín yào diǎncài ma? Bạn muốn gọi món? 您要点什么? Nín yào diǎn shénme? Bạn cần gọi món gì? 您想吃点儿什么? Nín xiǎng chīdiǎnr shénme? Bạn muốn ăn gì? 您要开胃菜吗? Nín yào kāiwèicài ma? Bạn có muốn một món khai vị? 您要先喝点儿什么吗? Nín yào xiān hēdiǎnr shénme ma? Bạn có muốn uống gì trước không? 请稍等一下。 Qǐng shāoděng yíxià。 Xin hãy chờ một lát. 请给我帐单。 Qǐng gěi wǒ zhàngdān. Hãy đưa tôi hóa đơn? 帐单不对。 Zhàngdān bùduì. Biên lai không đúng. 我可以用信用卡吗? Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma? Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? Với chủ đề này có thể giúp các bạn có thêm lượng từ vựng mới để cung cấp cho quá trình học tập cũng như làm việc của bạn. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian tham khảo tài liệu, chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt. Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt để tham khảo các khóa học từ cơ bản tới nâng cao ngay! Địa chỉ Số 462/11-15 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, Liên hệ ngay 0899 499 063 ✉ Email customercare Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.
nhà kho tiếng trung là gì